|
|
8-Port 10/100Mbps Managed Ethernet Switch WSD-800
|
 |
WSD-800
|
|
8-Port 10/100Mbps Managed Ethernet Switch |
Thiết bị chuyển mạch PLANET WSD-800 là loại chuyển mạch theo chuẩn Fast Ethernet có 8 cổng 10/100Mbps. Tất cả các cổng Ethernet đều tuân theo chuẩn IEEE802.3x điều khiển luồng chế độ song công, loại bỏ hiện tượng mất gói tin khi lưu lượng mạng lớn. Chức năng tự động cảm nhận MDI/MDI-X cũng dễ dàng lựa chọn loại cáp đối với việc kết nối các thiết bị.
Các chức năng tiên tiến của thiết bị như: IGMP snooping, kiểm soát tín hiệu broadcast, lọc địa chỉ MAC, chia VLAN, nâng cao tính bảo mật và chia sẻ băng thông để phù hợp với các ứng dụng khác nhau. Thêm vào đó, thiết bị này tương thích với nhiều hãng sản xuất khác nhau.
Thiết bị chuyển mạch WSW-800 dễ sử dụng và cấu hình do được nhúng sẵn 2 hệ thống quản lý, qua giao diện WEB hoặc qua text-based với chương trình telnet hay console. Ngoài ra, WSW-800 hoạt động được với tất cả các phần mềm quản lý mạng hỗ trợ chuẩn SNMP.

-
8 cổng giao diện TP 10/100Mbps
-
Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u, 100Base-Tx
-
Thông lượng chuyển mạch lên tới 1,6Gbps
-
Quản lý theo Console/Web/SNMP
-
Sao lưu và khôi phục cấu hình
-
Cho phép hạn chế băng thông trên các cổng
-
Hỗ trợ các giao thức 802.1d Spanning tree, 802.1w Rapid Spanning Tree
-
4 nhóm trunk, mỗi nhóm trunk lên tới 4 cổng
-
Học / Lọc/ Gán điạ chỉ MAC, cấu hình MAC Aging
-
8 ánh xạ nhận dạng 4 hàng đợi ưu tiên, hỗ trợ MAC/VLAN/802.1p, CoS
-
Hỗ trợ các giao thức IGMP snooping và IGMP Query cho ứng dụng đa phương tiện
-
Cổng cho phép định tuyến tĩnh
-
Phân tích và theo dõi lưu lượng trên các cổng
-
Điều khiển Broadcast/Multicast/Flooded
|
Product |
|
Model |
WSD-800 |
|
Hardware Specification |
|
Network Connector |
8-Port RJ-45 for 10/100Base-TX |
|
RS-232 connector |
One RS-232 DB-9 male connector for switch management |
|
Switch architecture |
Store and forward switch architecture. |
|
Switch Fabric |
Back-plan up to 1.6Gbps |
|
MAC address |
8K MAC address table with Auto learning function |
|
Shared Buffer |
512K byte |
|
Power requirement |
90~240V AC, 50/60Hz |
|
Operating environment |
0~50 degree C, 5%~90%RH |
|
Storage environment |
-20~70 degree C, 5%~90%RH |
|
Dimension (W x D x H) |
280¡Ñ173¡Ñ44 mm |
|
Switch Specification |
|
Spanning Tree |
802.1d, 802.1w |
|
Link Aggregation |
4 groups, up to 4 ports per group |
|
Priority Queue |
802.1p Class of Service (4 Queues) |
|
Port Mirror |
RX/TX/Both |
|
Bandwidth Control |
Yes, per port per 64kbps, up to 80Mbps |
|
Strom Control |
Per 64kbps, up to 80Mbps |
|
IGMP Snooping |
v1, v2 |
|
MAC Filtering |
Yes |
|
VLAN |
Port-Based/ 802.1q, 4K VLAN ID, 256 groups |
|
Port Analysis |
Yes |
|
Static Routing Port |
Yes |
|
Management Function |
|
Management Interface |
Console/Web/Telnet/SNMP |
|
SNMP Version |
v1, v2c |
|
Support MIB |
SNMP MIB ll (RFC 1213) |
|
Bridge MIB (RFC 1493) |
|
RMON group 1,2,3,9 |
|
Enterprise private MIB |
|
Standard Compliance |
|
Network Standard |
IEEE802.3 10Base-T |
|
IEEE802.3u 100Base-TX |
|
IEEE802.3x Flow Control and Back pressure |
|
IEEE802.3ad Port trunk with LACP |
|
IEEE802.1d Spanning tree protocol |
|
IEEE802.1w Rapid Spanning Tree |
|
IEEE802.1p Class of service |
|
IEEE802.1Q VLAN Tagging |
|
GSD-805 |
8-Port 10/100Mbps Desktop Fast Ethernet Switch (Inernal Power) |
|
|
Được tạo bởi
ngocdt
Lần sửa cuối
09/10/10
|
|