24-Port+1Mini GBIC Managed Gigabit Ethernet Switch WGSW-24010




 WGSW-24010sp.jpg

WGSW-24010


24-Port +1Mini GBIC Managed Gigabit Ethernet Switch



Chuyển mạch WGSW-24010 là một loại thiết bị có hiệu suất cao và công suất lớn 24 cổng 10/100/1000Mbps với 1 giao diện SFP mini-GBIC Gigabit Ethernet. Khe mini GBIC này cho phép mở rộng kết nối tới hệ thống mạng đường trục khác.

 

Tất cả các giao diện cáp đồng RJ-45 10/100/1000Mbp tự động nhận các tốc độ tối ưu kết nối qua các loại cáp Cat6, 5, 5e. Tất cả các cổng này cũng tự động nhận cáp chéo và thẳng.


Các khả năng và tiện ích mạnh của thiết bị này được quản lý qua cổng console, lệnh telnet hoặc qua trình duyệt Web, SNMP MIB-II. Thiết bị này hỗ trợ MIB và RMON cung cấp tối đa quản lý chức năng hoá. Điều này cho phép ngươi quản trị hệ thống theo dõi và quản trị một cách hiệu quả. Các đèn LED chỉ thị làm đơn giản hoá quá trinh chuẩn đoán lỗi về trạng thái hoạt động. Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q Vlan cho phép phân đoạn mạng thành các mạng logic khác nhau, cho phép chia tới 256 Vlan. Chức năng Port Trunking hỗ trợ lên tới  nhóm trunk trên một switch. Để đơn giản hoá quá trình chuẩn đoán lỗi bằng cách sử dụng phần mềm, WGSW-24010 cũng hỗ trợ Port Mirroring để gộp các cổng vật lý thành 1 cổng logic. 

 

Mô hình ứng dụng

 

Telco Backbone Switch
Với 48 cổng tốc độ Giagabits, chuyển mạch quang non-blocking, WGSW-24010 cho phép nâng cấp băng thông đủ lớn cho nhu cầu hiện tại cũng như trong tương lại. Với công nghệ ACL, dữ liệu được truyền một cách bảo mật, công nghệ SSL/SSH cho phép truy cập và quản lý thiết bị chuyển mạch một cách an toàn

Server Farm Switch
Cung cấp 24 cổng Gigabit, thiết bị là giải pháp lý tưởng để kết nối nhiều server với nhau. Với các cổng có hỗ trợ trunking, đường truyền tốc độ lên tới 2Gbps có thể được thiết lập để kết nối mạng xương sống. Thêm vào đó, chức năng hạn chết tốc độ cho phép điều khiển dòng dữ liệu.
 

 

Đặc tính kỹ thuật

  • Tuân theo chuẩn IEEE802.3, 10Base-T, IEEE802.3u, 100Base-TX và IEEE802.3ab, 1000Base-T và IEEE802.z 1000Base-SX/LX Ethernet
  • 24 cổng 10/100/1000Mbps Ethernet, tự động MDI/MDI-X, hỗ trợ kiểm tra cáp ảo
  • 1 giao diện cáp quang Mini-GBIC 1000Base-SX/LX với các khoảng cách kết nối vâ nhiều loại cáp khác nhau
  • Công nghệ chuyển mạch theo kiểu Strore and Forward tốc độ tương đương với tốc độ dây dẫn
  • Phần cứng dựa trên tốc độ 10/100Mbps, song công, bán song công và chế dộ 1000Mbps song công, tự động nhận tốc độ, điều khiển luồng theo chuẩn IEEE 802.1x cho chế độ song công, và Back Pressure trong chế độ bán song công
  • Tích hợp tìm kiếm địa chỉ, hỗ trợ bảng địa chỉ MAC 4 K, tự động học và loại bỏ địa chỉ lỗi.
  • Bộ nhớ đệm 400Kb
  • Hỗ trợ gói Jumbo 9K địa chỉ MAC
  • Hỗ trợ chuẩn IEEE802.1q VLAN, lên tới 256 Vlan, IEEE 802.1p ưu tiên với cơ chế Weight Round Robins
  • Hỗ trợ Port Mirroring, LACP
  • Hỗ trợ IGMP Snooping, Storm control
  • Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1d 802.1w
  • Quản lý bằng trình duyệt Web, lệnh Telnet, cổng console, SNMP v1, 2c
  • Công nghệ kiểm tra cáp ảo cho người dùng cơ chế phát hiện và mô tả các vấn đề có thể xảy ra về cáp như là cáp chập, đứt 

Thông số kỹ thuật

 

Product

Model

WGSW-24010

Hardware Specification

Network Ports

24 10/100/100 Base-T STP ports

1 Mini-GBIC for 1000Base-SX/LX fiber-optic interface (shared with port 12)

Switch Processing Scheme

Store-and-Forward

Switch Processing Scheme

Store-and-Forward

Switch fabric

48Gbps

Throughput (packet per second)

35.7Mbps

Address Table

4K entries

Share data Buffer

512KB

Flow Control

Back pressure for half duplex, IEEE 802.3x Pause Frame for full duplex

Dimensions

440 x 200 x 44 mm (1U height)

Weight

2.64 kg

Power Requirement

100~240 VAC, 50-60 Hz

Temperature

Operating: 0~50 degree C, Storage -20~70 degree

Humidity

Operating: 10% to 90%, Storage: 5% to 95% (Non-condensing)

Management

Management Interface

Web, Console, Telnet and SNMP

Features

RFC 1157 SNMP v1/v2

RFC 1213 MIB II

RFC 1493 Bridge MIB

RFC 1643 Ethernet MIB

RFC 1757 RMON 4 groups: stats, history, Alarms & Events

Standards Conformance

Regulation Compliance

FCC Part 15 Class A, CE

Standards Compliance

IEEE 802.3 Ethernet - RFC 768 UDP

IEEE 802.3u Fast Ethernet - RFC 783 TFTP

IEEE 802.3z/802.3ab Gigabit Ethernet - RFC 791 IP

IEEE 802.3x Flow Control - RFC 792 ICMP

IEEE 802.1p QoS priority - RFC 826 Telnet

IEEE 802.1Q VLAN tag - RFC 854 Telnet

IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol - 2068 HTTP

IEEE802.1w Rapid Spanning Tree RFC 768 UDP - 2236 IGMPv2

 

 

Thông tin đặt hàng

 

WGSW-24010

24-port + 1 Mini  GBIC Managed Gigabit Ethernet Switch

 




Được tạo bởi ngocdt
Lần sửa cuối 01/11/10

Giới thiệu PLANETPhản hồi trực tuyến Mua hàng ở đâySơ đồ WebsiteEnglish  

Sử dụng bộ phần mềm TVIS 3.0
© Bản quyền của công ty máy tính NETCOM Co.,Ltd 2000-2016

Số lần truy cập:

Mọi kết nối tới Website này cũng như việc tái sử dụng lại nội dung phải được sự đồng ý của công ty NETCOM Co.,Ltd.
Mọi chi tiết xin liên hệ theo địa chỉ sau: Công ty máy tính NETCOM Co.,Ltd Số 46A/120 Đường Trường Chinh - Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội.
Tel: (04)35737747 , Fax: (04)35737748 , Email: support@netcom.com.vn